Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rainforest
01
rừng mưa nhiệt đới, rừng rậm
a thick, tropical forest with tall trees and consistently heavy rainfall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rainforests
Các ví dụ
The Amazon is the largest rainforest in the world.
Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới.
Cây Từ Vựng
rainforest
rain
forest



























