Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rag
01
giẻ lau, mảnh vải
a small piece of cloth or paper used for cleaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rags
02
tờ báo lá cải, báo rẻ tiền
a newspaper of low quality
03
trò đùa, trò nghịch
a boisterous practical joke (especially by college students)
04
ragtime, nhạc ragtime
music with a syncopated melody (usually for the piano)
05
tuần từ thiện, tuần rag
a week at British universities during which side-shows and processions of floats are organized to raise money for charities
06
giẻ rách, quần áo cũ rách
(usually plural) shabby and old clothes in poor condition
to rag
01
vỡ vụn, phân thành từng mảng
break into lumps before sorting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rag
ngôi thứ ba số ít
rags
hiện tại phân từ
ragging
quá khứ đơn
ragged
quá khứ phân từ
ragged
02
mắng mỏ, quở trách
censure severely or angrily
03
quấy rầy, chỉ trích dai dẳng
harass with persistent criticism or carping
04
chơi theo điệu ragtime, biểu diễn theo điệu ragtime
play in ragtime
05
ngược đãi, hành hạ
treat cruelly
06
trêu chọc, chế nhạo
to tease, mock, or harass someone, usually in a lighthearted or persistent manner
hài hước
thân mật
Các ví dụ
They ragged him about his new haircut all day.
Họ trêu chọc anh ấy về kiểu tóc mới cả ngày.



























