rag
Pronunciation
/ˈɹæɡ/
ragged

Định nghĩa và ý nghĩa của "rag"trong tiếng Anh

01

giẻ lau, mảnh vải

a small piece of cloth or paper used for cleaning
rag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rags
02

tờ báo lá cải, báo rẻ tiền

a newspaper of low quality
03

trò đùa, trò nghịch

a boisterous practical joke (especially by college students)
04

ragtime, nhạc ragtime

music with a syncopated melody (usually for the piano)
05

tuần từ thiện, tuần rag

a week at British universities during which side-shows and processions of floats are organized to raise money for charities
06

giẻ rách, quần áo cũ rách

(usually plural) shabby and old clothes in poor condition
01

vỡ vụn, phân thành từng mảng

break into lumps before sorting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rag
ngôi thứ ba số ít
rags
hiện tại phân từ
ragging
quá khứ đơn
ragged
quá khứ phân từ
ragged
02

mắng mỏ, quở trách

censure severely or angrily
03

quấy rầy, chỉ trích dai dẳng

harass with persistent criticism or carping
04

chơi theo điệu ragtime, biểu diễn theo điệu ragtime

play in ragtime
05

ngược đãi, hành hạ

treat cruelly
06

trêu chọc, chế nhạo

to tease, mock, or harass someone, usually in a lighthearted or persistent manner
humorous
informal
Các ví dụ
He was ragged by his friends until he finally laughed along.
Anh ấy bị trêu chọc bởi bạn bè cho đến khi cuối cùng cũng cười theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng