Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Radiology
01
chẩn đoán hình ảnh
a medical examination that employs imaging technologies to visualize and diagnose diseases within the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Radiology is continually evolving with advancements in imaging technology.
X quang không ngừng phát triển với những tiến bộ trong công nghệ hình ảnh.
02
X quang
the branch of medical science that primarily focuses on the use of radiation for diagnosis and treatment



























