radioactive
ra
ˌreɪ
rei
dio
diəʊ
diew
ac
ˈæk
āk
tive
tɪv
tiv
hyperactiveinteractivesubtractiveretroactive

Định nghĩa và ý nghĩa của "radioactive"trong tiếng Anh

radioactive
01

phóng xạ, có tính phóng xạ

containing or relating to a dangerous form of energy produced by nuclear reactions 
radioactive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Radioactive isotopes are used in medical imaging for diagnostic purposes. 

Các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh y tế cho mục đích chẩn đoán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng