racism
ra
ˈreɪ
rei
ci
si
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "racism"trong tiếng Anh

Racism
01

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, sự phân biệt chủng tộc

harmful or unfair actions, words, or thoughts directed at people of different races, often based on the idea that one’s own race is more intelligent, moral, or worthy 
racism definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She experienced racism at her new job. 

Cô ấy đã trải qua phân biệt chủng tộc tại công việc mới của mình.

02

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, sự phân biệt chủng tộc

the belief that certain races are superior to others 
Các ví dụ
The group spread racism, claiming superiority over other races. 

Nhóm này truyền bá chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, tuyên bố sự ưu việt so với các chủng tộc khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng