Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
queen-size
01
kích thước queen
(of beddings) larger than a full-size but smaller than a king-size, typically measuring about 150 cm by 200 cm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He prefers sleeping on a queen-size mattress for more space.
Anh ấy thích ngủ trên nệm queen-size để có thêm không gian.
1.1
kích cỡ lớn, kích cỡ nữ hoàng
a larger-than-average size, frequently used as a polite or indirect reference
Các ví dụ
It 's a store specializing in queen-size clothing.
Đây là một cửa hàng chuyên về quần áo cỡ lớn.



























