queasy
quea
ˈkwi
kvi
sy
zi
zi
British pronunciation
/kwˈiːzi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "queasy"trong tiếng Anh

01

buồn nôn, khó chịu

feeling discomfort or nausea
example
Các ví dụ
Sarah felt queasy during the boat trip, unable to enjoy the scenic views due to motion sickness.
Sarah cảm thấy buồn nôn trong chuyến đi thuyền, không thể tận hưởng cảnh đẹp do say sóng.
02

buồn nôn, bồn chồn

causing a feeling of nausea or expressing nervousness
03

buồn nôn, gây buồn nôn

causing or able to cause nausea
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store