Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Banking
01
ngân hàng, lĩnh vực ngân hàng
the management and handling of financial matters or transactions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His expertise in banking and financial management made him a valuable asset to the company.
Chuyên môn của anh ấy về ngân hàng và quản lý tài chính đã khiến anh ấy trở thành tài sản quý giá cho công ty.
02
ngân hàng
engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.



























