Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quantum field theory
/kwˈɑːntəm fˈiːld θˈiəɹi/
Quantum field theory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Research in quantum field theory aims to unify the fundamental forces.
Nghiên cứu trong lý thuyết trường lượng tử nhằm mục đích thống nhất các lực cơ bản.



























