Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quantity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quantities
Các ví dụ
She bought a large quantity of apples for the upcoming event.
Cô ấy đã mua một số lượng lớn táo cho sự kiện sắp tới.
02
số lượng, sự dồi dào
an adequate or large amount
03
số lượng, đại lượng
the concept that something has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable
Cây Từ Vựng
quantitative
quantity
quant



























