Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Banker
01
chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng
a person who possesses or has a high rank in a bank or any other financial institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bankers
Các ví dụ
As a banker, she oversees the lending operations and financial services offered to clients.
Là một chủ ngân hàng, cô giám sát các hoạt động cho vay và dịch vụ tài chính được cung cấp cho khách hàng.
02
người chia bài, người làm cái
the participant responsible for managing the bank, funds, or stakes in a gambling game
Các ví dụ
In roulette, the banker handles the bets and payouts.
Trong roulette, người chia bài xử lý các cược và thanh toán.



























