Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bank statement
01
sao kê ngân hàng, bản sao kê tài khoản
a document given by a bank to an account holder, providing a summary of all financial transactions within a specified period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank statements
Các ví dụ
John reviewed his bank statement to reconcile his records with his monthly expenses.
John đã xem xét sao kê ngân hàng của mình để đối chiếu hồ sơ với chi phí hàng tháng.



























