bank shot
Pronunciation
/bˈæŋk ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bank shot"trong tiếng Anh

Bank shot
01

cú ném bật bảng, phát bóng bật bảng

a shot where the ball bounces off the backboard before going into the basket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank shots
02

cú đánh băng, băng

a shot in cue sports where the ball is bounced off the cushion before hitting the target
Các ví dụ
She practiced her bank shot for hours to improve her accuracy.
Cô ấy đã luyện tập cú đánh băng hàng giờ để cải thiện độ chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng