Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Python
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pythons
Các ví dụ
The python's mesmerizing patterned scales shimmered in the sunlight, blending seamlessly with its surroundings.
Những chiếc vảy có hoa văn mê hoặc của con trăn lấp lánh dưới ánh mặt trời, hòa quyện hoàn hảo với môi trường xung quanh.
02
Python, Rắn Delphi
a dragon or serpent slain by Apollo at Delphi
Các ví dụ
Ancient artists often depicted Apollo confronting the Python.
Các nghệ sĩ cổ đại thường mô tả Python đối đầu với Apollo.
03
python, nhà tiên tri
a prophetic spirit or person believed to be inspired or possessed by such a spirit
Các ví dụ
The priestess acted as a python at the temple of Apollo.
Nữ tư tế đóng vai trò như một con trăn tại đền thờ Apollo.



























