Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Python
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pythons
Các ví dụ
The python slithered silently through the underbrush, its muscular body undulating with graceful ease.
Con trăn lặng lẽ trườn qua bụi rậm, cơ thể cơ bắp của nó uốn lượn một cách duyên dáng dễ dàng.
02
Python, Rắn Delphi
a dragon or serpent slain by Apollo at Delphi
Các ví dụ
According to legend, Apollo killed the Python at Delphi.
Theo truyền thuyết, Apollo đã giết Python ở Delphi.
03
python, nhà tiên tri
a prophetic spirit or person believed to be inspired or possessed by such a spirit
Các ví dụ
The oracle was considered a python, delivering messages from the gods.
Nhà tiên tri được coi là một con trăn, truyền tải thông điệp từ các vị thần.



























