pyrrhic victory
pyrrh
ˈpɪr
pir
ic
ɪk
ik
vic
vɪk
vik
to
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "Pyrrhic victory"trong tiếng Anh

Pyrrhic victory
01

chiến thắng đắt giá, thắng mà như thua

a victory achieved at the cost of losing so many things in return 
Pyrrhic victory definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Pyrrhic victories
Các ví dụ
Winning the lawsuit was a Pyrrhic victory because the legal fees ruined the company. 

Thắng vụ kiện là một chiến thắng đắt giá, vì phí pháp lý đã làm công ty kiệt quệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng