pyroxene
Pronunciation
/ˈpaɪɹɑkˌsin/, /paɪˈɹɑksin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pyroxene"trong tiếng Anh

Pyroxene
01

pyroxen, một nhóm khoáng vật được tìm thấy trong đá mácma và đá biến chất

a group of minerals found in igneous and metamorphic rocks, typically dark in color and composed of silica, magnesium, and iron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
pyroxenes
Các ví dụ
Researchers studied the chemical composition of pyroxene to understand its role in the formation of volcanic eruptions.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu thành phần hóa học của pyroxene để hiểu vai trò của nó trong sự hình thành các vụ phun trào núi lửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng