pyroxene
py
ˈpaɪ
pai
rox
rɒk
rok
ene
ˌsi:n
sin

Định nghĩa và ý nghĩa của "pyroxene"trong tiếng Anh

Pyroxene
01

pyroxen, một nhóm khoáng vật được tìm thấy trong đá mácma và đá biến chất

a group of minerals found in igneous and metamorphic rocks, typically dark in color and composed of silica, magnesium, and iron 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
pyroxenes
Các ví dụ
The volcanic rock was rich in pyroxene, giving it a dark and glossy appearance. 

Đá núi lửa giàu pyroxene, mang lại cho nó vẻ ngoài tối và bóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng