Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pyroxene
01
pyroxen, một nhóm khoáng vật được tìm thấy trong đá mácma và đá biến chất
a group of minerals found in igneous and metamorphic rocks, typically dark in color and composed of silica, magnesium, and iron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
pyroxenes
Các ví dụ
The volcanic rock was rich in pyroxene, giving it a dark and glossy appearance.
Đá núi lửa giàu pyroxene, mang lại cho nó vẻ ngoài tối và bóng.



























