putty knife
pu
ˈpʌ
pa
tty
ti
ti
knife
naɪf
naif

Định nghĩa và ý nghĩa của "putty knife"trong tiếng Anh

Putty knife
01

dao trét bột, bay trét bột

a flat, flexible hand tool with a blunt blade, typically made of metal or plastic, used for applying and smoothing putty, filler, or other similar materials onto surfaces 
putty knife definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
putty knives
Các ví dụ
He used a putty knife to fill the cracks in the wall before painting. 

Anh ấy đã sử dụng một dao trét để lấp đầy các vết nứt trên tường trước khi sơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng