Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put back
01
hoãn lại, dời lại
to reschedule an appointment or event for a later time or date
Transitive: to put back an appointment or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
put
thì hiện tại
put back
ngôi thứ ba số ít
puts back
hiện tại phân từ
putting back
quá khứ đơn
put back
quá khứ phân từ
put back
Các ví dụ
Due to unforeseen circumstances, they had to put the meeting back to next week.
Do những tình huống không lường trước được, họ đã phải dời cuộc họp sang tuần sau.
02
đặt lại, trả lại
to return something to its original place or position
Transitive: to put back sth
Các ví dụ
After reading the magazine, he put it back on the shelf.
Sau khi đọc tạp chí, anh ấy đã đặt lại nó lên kệ.
03
tốn, có giá
to cost a certain amount
Các ví dụ
That new laptop will put you back about $1,500.
Máy tính xách tay mới đó sẽ tốn của bạn khoảng 1.500 đô la.
04
lùi lại, điều chỉnh lùi
to adjust a clock or watch to an earlier time, often in response to time changes or corrections
Transitive: to put back a clock or watch
Ditransitive: to put back a clock or watch a specific amount of time
Các ví dụ
Don't forget to put your clocks back an hour tonight for the end of daylight saving time.
Đừng quên chỉnh lại đồng hồ của bạn lùi một giờ tối nay vì kết thúc giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
05
uống cạn, nốc
to drink quickly or in large quantities, especially alcohol
Transitive: to put back a drink
Các ví dụ
He was so thirsty that he put two glasses of water back in seconds.
Anh ta khát đến mức uống cạn hai ly nước trong vài giây.



























