bandit
ban
ˈbæn
bān
dit
dɪt
dit

Định nghĩa và ý nghĩa của "bandit"trong tiếng Anh

Bandit
01

kẻ cướp, tên cướp

a robber who attacks travelers and is a member of a group of robbers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
banditti
Các ví dụ
Bandits ambushed the travelers on the remote mountain road, demanding money and valuables. 

Những kẻ cướp đã phục kích những người du lịch trên con đường núi xa xôi, đòi tiền và đồ có giá trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng