pulsar
pul
ˈpʌl
pal
sar
sɑ:
saa

Định nghĩa và ý nghĩa của "pulsar"trong tiếng Anh

Pulsar
01

sao xung, sao neutron quay

a highly magnetized, rotating neutron star that emits beams of electromagnetic radiation from its magnetic poles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pulsars
Các ví dụ
Pulsars were first discovered in 1967 by astronomers Jocelyn Bell Burnell and Antony Hewish. 

Các pulsar lần đầu tiên được phát hiện vào năm 1967 bởi các nhà thiên văn học Jocelyn Bell Burnell và Antony Hewish.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng