to pull the plug
pull
pʊl
pool
the
ðə
dhē
plug
plʌg
plag

Định nghĩa và ý nghĩa của "pull the plug"trong tiếng Anh

to pull the plug
01

chấm dứt hẳn việc gì đó, dẹp hẳn việc đó

to prevent the occurrence or continuation of an activity 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
When the funding ran out, the organization had no choice but to pull the plug on their research project. 

Hội đồng đã chấm dứt hẳn dự án sau khi chi phí tăng gấp đôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng