Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pull-off
01
khu vực đỗ xe tạm thời, điểm dừng chân
a designated area beside a road where vehicles can temporarily stop or park
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pull-offs
Các ví dụ
The driver stopped at a pull-off to check the map before continuing the journey.
Tài xế dừng lại ở một khu vực đỗ xe để kiểm tra bản đồ trước khi tiếp tục hành trình.



























