public opinion
pub
ˈpʌb
pab
lic
lɪk
lik
o
ə
ē
pin
pɪn
pin
ion
jən
yēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "public opinion"trong tiếng Anh

Public opinion
01

ý kiến công chúng, quan điểm của công chúng

the collective attitudes, beliefs, and views held by the general population on various issues, events, or individuals 
public opinion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Politicians often shape their policies based on public opinion to ensure they align with voters' preferences. 

Các chính trị gia thường định hình chính sách của họ dựa trên dư luận công chúng để đảm bảo chúng phù hợp với sở thích của cử tri.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng