Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Public opinion
01
ý kiến công chúng, quan điểm của công chúng
the collective attitudes, beliefs, and views held by the general population on various issues, events, or individuals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company 's decision to change its logo was heavily influenced by public opinion.
Quyết định thay đổi logo của công ty đã bị ảnh hưởng nặng nề bởi dư luận công chúng.



























