Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The public eye
01
mắt công chúng, sự chú ý của công chúng
the attention and observation of the general public or media
Các ví dụ
The celebrity 's every move was under the public eye during the film premiere.
Mọi hành động của người nổi tiếng đều nằm dưới con mắt của công chúng trong buổi ra mắt phim.



























