public address system
pub
ˈpʌb
pab
lic
lɪk
lik
add
əd
ēd
ress
rɛs
res
sys
sɪs
sis
tem
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "public address system"trong tiếng Anh

Public address system
01

hệ thống phát thanh công cộng, hệ thống âm thanh công cộng

an electronic amplification system used to broadcast sound to a large audience in public spaces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
public address systems
Các ví dụ
The school used the public address system to announce the upcoming field trip. 

Trường học đã sử dụng hệ thống phát thanh để thông báo về chuyến đi thực địa sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng