Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
post-traumatic stress disorder
PTSD
Post-traumatic stress disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Post-traumatic stress disorder (PTSD) is a mental health condition that can develop after an individual experiences or witnesses a traumatic event, such as combat, a natural disaster, or a serious accident.
Rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD) là một tình trạng sức khỏe tâm thần có thể phát triển sau khi một cá nhân trải qua hoặc chứng kiến một sự kiện chấn thương, chẳng hạn như chiến đấu, thiên tai hoặc tai nạn nghiêm trọng.



























