Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
post-traumatic stress disorder
/pˈoʊsttɹɔːmˈæɾɪk stɹˈɛs dɪsˈoːɹdɚ/
PTSD
Post-traumatic stress disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Cognitive-behavioral therapy ( CBT ) and eye movement desensitization and reprocessing ( EMDR ) are effective treatments for post-traumatic stress disorder, helping individuals process and cope with their trauma.
Liệu pháp nhận thức-hành vi (CBT) và giảm nhạy cảm chuyển động mắt và tái xử lý (EMDR) là những phương pháp điều trị hiệu quả cho rối loạn căng thẳng sau chấn thương, giúp các cá nhân xử lý và đối phó với chấn thương của họ.



























