balm
Pronunciation
/bɑːm/, /bɑːlm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balm"trong tiếng Anh

01

kem dưỡng, thuốc mỡ

a healing or soothing substance with a nice smell applied to the skin in order to relieve pain, irritation, or discomfort
balm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
balms
Các ví dụ
After a long day on her feet, she massaged a soothing balm into her tired muscles.
Sau một ngày dài đứng làm việc, cô xoa một loại dầu thơm làm dịu vào những cơ bắp mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng