to protract
prot
ˈprət
prēt
ract
rækt
rākt

Định nghĩa và ý nghĩa của "protract"trong tiếng Anh

to protract
01

kéo dài, trì hoãn

to extend a period of time or duration 
Transitive: to protract a process or situation
to protract definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
protract
ngôi thứ ba số ít
protracts
hiện tại phân từ
protracting
quá khứ đơn
protracted
quá khứ phân từ
protracted
Các ví dụ
She protracted the meeting by discussing irrelevant topics. 

Cô ấy kéo dài cuộc họp bằng cách thảo luận các chủ đề không liên quan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng