Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to protract
01
kéo dài, trì hoãn
to extend a period of time or duration
Transitive: to protract a process or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
protract
ngôi thứ ba số ít
protracts
hiện tại phân từ
protracting
quá khứ đơn
protracted
quá khứ phân từ
protracted
Các ví dụ
The illness protracted his recovery and delayed his return to work.
Căn bệnh đã kéo dài quá trình hồi phục của anh ấy và làm chậm trễ việc trở lại làm việc.
Cây Từ Vựng
protracted
protractible
protract



























