Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protagonist
Các ví dụ
The protagonist's internal conflict drives the narrative forward as they grapple with difficult choices and confront their own flaws and insecurities.
Xung đột nội tâm của nhân vật chính thúc đẩy câu chuyện tiến lên khi họ vật lộn với những lựa chọn khó khăn và đối mặt với những khiếm khuyết và nỗi bất an của chính mình.
02
người bảo vệ, người ủng hộ
someone who supports a certain idea or cause
Các ví dụ
He became a protagonist for free speech after experiencing censorship firsthand.
Anh ấy trở thành nhân vật chính ủng hộ tự do ngôn luận sau khi trải nghiệm kiểm duyệt trực tiếp.
Cây Từ Vựng
protagonist
protagon



























