Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protagonist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protagonists
Các ví dụ
The protagonist of the novel is a young orphan who embarks on a journey of self-discovery and adventure.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một đứa trẻ mồ côi trẻ tuổi bắt đầu hành trình khám phá bản thân và phiêu lưu.
02
người bảo vệ, người ủng hộ
someone who supports a certain idea or cause
Các ví dụ
She was a prominent protagonist of environmental conservation in her community.
Cô ấy là một nhân vật chính nổi bật trong việc bảo tồn môi trường ở cộng đồng của mình.
Cây Từ Vựng
protagonist
protagon



























