Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prostate
01
tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến
a gland in the male body that produces fluid for semen and surrounds the urethra, aiding in urine control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prostates
Các ví dụ
The prostate is a small, walnut-sized organ located below the bladder and in front of the rectum in men.
Tuyến tiền liệt là một cơ quan nhỏ có kích thước bằng quả óc chó nằm dưới bàng quang và phía trước trực tràng ở nam giới.
prostate
01
tiền liệt tuyến, thuộc tuyến tiền liệt
pertaining to the prostate gland
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Medications may target prostate inflammation.
Thuốc có thể nhắm vào viêm tiền liệt tuyến.



























