Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prostate
01
tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến
a gland in the male body that produces fluid for semen and surrounds the urethra, aiding in urine control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prostates
Các ví dụ
The doctor performed a digital rectal examination to assess the size and condition of the patient 's prostate.
Bác sĩ đã thực hiện một cuộc kiểm tra trực tràng kỹ thuật số để đánh giá kích thước và tình trạng của tuyến tiền liệt bệnh nhân.
prostate
01
tiền liệt tuyến, thuộc tuyến tiền liệt
pertaining to the prostate gland
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Prostate tissue was examined under the microscope.
Mô tiền liệt tuyến đã được kiểm tra dưới kính hiển vi.



























