Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ballad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ballads
Các ví dụ
The folk singer-songwriter wrote a new ballad about the struggles of ordinary people in modern society.
Nhạc sĩ kiêm ca sĩ dân gian đã viết một bản ballad mới về những cuộc đấu tranh của người dân thường trong xã hội hiện đại.
02
bản ballad, bài thơ dân gian
a narrative poem of popular origin, traditionally passed down orally
Các ví dụ
She reads a ballad recounting the adventures of a folk hero.
Cô ấy đọc một bản ballad kể lại những cuộc phiêu lưu của một anh hùng dân gian.



























