ballad
ba
ˈbæ
llad
ləd
lēd
pallidsalad

Định nghĩa và ý nghĩa của "ballad"trong tiếng Anh

Ballad
01

bản ballad, bài hát kể chuyện

a tale that is narrated in the form of a song or poem 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ballads
Các ví dụ
The troubadours of medieval Europe traveled from town to town, singing ballads of love and chivalry. 

Những người hát rong ở châu Âu thời trung cổ đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, hát những bản ballad về tình yêu và tinh thần hiệp sĩ.

02

bản ballad, bài thơ dân gian

a narrative poem of popular origin, traditionally passed down orally 
Các ví dụ
The anthology includes a ballad about a wandering knight. 

Tuyển tập bao gồm một bản ballad về một hiệp sĩ lang thang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng