Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ballad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ballads
Các ví dụ
The troubadours of medieval Europe traveled from town to town, singing ballads of love and chivalry.
Những người hát rong ở châu Âu thời trung cổ đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, hát những bản ballad về tình yêu và tinh thần hiệp sĩ.
02
bản ballad, bài thơ dân gian
a narrative poem of popular origin, traditionally passed down orally
Các ví dụ
The anthology includes a ballad about a wandering knight.
Tuyển tập bao gồm một bản ballad về một hiệp sĩ lang thang.



























