Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Propellant
01
nhiên liệu đẩy, chất đẩy
a substance that helps something move forward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propellants
Các ví dụ
The firefighter used a foam with a special propellant to quickly extinguish the flames.
Lính cứu hỏa đã sử dụng bọt với một chất đẩy đặc biệt để dập tắt ngọn lửa nhanh chóng.
propellant
01
đẩy, tạo lực đẩy
tending to or capable of propelling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most propellant
so sánh hơn
more propellant
có thể phân cấp



























