propellant
pro
prə
prē
pe
ˈpɛ
pe
llant
lənt
lēnt
impellentrepellent
propellent

Định nghĩa và ý nghĩa của "propellant"trong tiếng Anh

Propellant
01

nhiên liệu đẩy, chất đẩy

a substance that helps something move forward 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propellants
Các ví dụ
The rocket was loaded with a powerful propellant to achieve maximum thrust during liftoff. 

Tên lửa được nạp một chất đẩy mạnh mẽ để đạt được lực đẩy tối đa trong quá trình cất cánh.

propellant
01

đẩy, tạo lực đẩy

tending to or capable of propelling 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most propellant
so sánh hơn
more propellant
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng