Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Profanity
01
tục tĩu, lời lẽ thô tục
socially unacceptable language or behavior, typically involving the use of insulting or offensive terms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It is considered impolite to use profanity in professional settings, as it can create a hostile or unprofessional atmosphere.
Việc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu trong môi trường chuyên nghiệp bị coi là bất lịch sự, vì nó có thể tạo ra bầu không khí thù địch hoặc không chuyên nghiệp.



























