production line
pro
prə
prē
duc
ˈdʌk
dak
tion
ʃən
shēn
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "production line"trong tiếng Anh

Production line
01

dây chuyền sản xuất, dây chuyền lắp ráp

a series of workers and machines in a factory where a succession of identical items is progressively assembled 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
production lines
Các ví dụ
The production line was upgraded to improve efficiency. 

Dây chuyền sản xuất đã được nâng cấp để cải thiện hiệu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng