procrastinator
Pronunciation
/pɹəˈkɹæstəˌneɪtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "procrastinator"trong tiếng Anh

Procrastinator
01

người trì hoãn, kẻ chần chừ

a person who delays or postpones tasks or responsibilities, often unnecessarily or habitually
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
procrastinators
Các ví dụ
Being a procrastinator can lead to unnecessary stress and poor performance.
Là một người trì hoãn có thể dẫn đến căng thẳng không cần thiết và hiệu suất kém.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng