prison term
pri
ˈprɪ
pri
son
zən
zēn
term
tɜ:m
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "prison term"trong tiếng Anh

Prison term
01

án tù, thời hạn tù

the length of time someone must spend in jail or prison as a punishment for breaking the law 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prison terms
Các ví dụ
He served a five-year prison term. 

Anh ta đã thụ án năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng