prison term
Pronunciation
/pɹˈɪzən tˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prison term"trong tiếng Anh

Prison term
01

án tù, thời hạn tù

the length of time someone must spend in jail or prison as a punishment for breaking the law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prison terms
Các ví dụ
The judge gave him a long prison term.
Thẩm phán đã kết án anh ta một bản án tù dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng