Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Principality
01
công quốc, công quốc
a territory or state ruled by a prince, often smaller than a kingdom but with a degree of political independence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
principalities
Các ví dụ
The principality of Andorra is known for its scenic beauty and ski resorts.
Thân vương quốc Andorra nổi tiếng với vẻ đẹp cảnh quan và các khu trượt tuyết.
Cây Từ Vựng
principality
principal
principe



























