Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Presentiment
01
linh cảm, dự cảm
a feeling or suspicion that something, particularly something unpleasant, is about to take place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
presentiments
Các ví dụ
She had a presentiment that something was wrong when she received the late-night call.
Cô ấy có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn khi nhận được cuộc gọi đêm khuya.



























