to predispose
Pronunciation
/ˌpɹidɪˈspoʊz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "predispose"trong tiếng Anh

to predispose
01

làm cho dễ mắc, khiến có khuynh hướng

to make someone more susceptible or inclined to a particular condition or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
predispose
ngôi thứ ba số ít
predisposes
hiện tại phân từ
predisposing
quá khứ đơn
predisposed
quá khứ phân từ
predisposed
Các ví dụ
Her family history of heart disease will predispose her to monitor her health more closely.
Tiền sử bệnh tim trong gia đình sẽ khiến cô ấy có xu hướng theo dõi sức khỏe của mình chặt chẽ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng