Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Predestination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Calvin's teachings emphasized predestination as a key element of faith.
Những lời dạy của Calvin nhấn mạnh tiền định như một yếu tố quan trọng của đức tin.
02
tiền định, số phận đã được định trước
the prior determination of events or outcomes as if by fate or destiny
Các ví dụ
She believed her meeting with him was predestination.
Cô ấy tin rằng cuộc gặp gỡ của cô với anh ta là định mệnh.
Cây Từ Vựng
predestinationist
predestination
destination



























