Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Predator
01
động vật ăn thịt, kẻ săn mồi
any animal that lives by hunting and eating other animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
predators
Các ví dụ
Tigers, as solitary predators, stalk their prey silently through the dense forests of Asia.
Hổ, với tư cách là những kẻ săn mồi đơn độc, lặng lẽ rình mồi qua những khu rừng rậm ở châu Á.
02
kẻ săn mồi, kẻ bóc lột
a person who attacks or exploits others in pursuit of personal gain
Các ví dụ
Bullies behave as predators in school settings.
Những kẻ bắt nạt hành xử như những kẻ săn mồi trong môi trường học đường.
Cây Từ Vựng
predator
predate
date



























