prayer rug
prayer
prɛr
prer
rug
rʌg
rag
/pɹˈeə ɹˈʌɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prayer rug"trong tiếng Anh

Prayer rug
01

thảm cầu nguyện, thảm lễ

a small mat used by Muslims to kneel and pray on
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prayer rugs
Các ví dụ
She carried a prayer rug with her while traveling.
Cô ấy mang theo một tấm thảm cầu nguyện khi đi du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng