Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prayer book
01
sách cầu nguyện, sách kinh
a book that contains written prayers for use in worship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prayer books
Các ví dụ
Each worshipper received a prayer book at the ceremony.
Mỗi người thờ phượng đã nhận được một sách cầu nguyện tại buổi lễ.



























