prayer book
prayer
prɛr
prer
book
bʊk
book
/pɹˈeə bˈʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prayer book"trong tiếng Anh

Prayer book
01

sách cầu nguyện, sách kinh

a book that contains written prayers for use in worship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prayer books
Các ví dụ
Each worshipper received a prayer book at the ceremony.
Mỗi người thờ phượng đã nhận được một sách cầu nguyện tại buổi lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng