Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poultry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Poultry farming is an important agricultural industry in many countries.
Chăn nuôi gia cầm là một ngành nông nghiệp quan trọng ở nhiều quốc gia.
1.1
gia cầm, thịt gia cầm
meat of chickens, turkeys, and ducks
Các ví dụ
Poultry is a lean source of protein and a healthier alternative to red meat.
Gia cầm là một nguồn protein nạc và là một lựa chọn lành mạnh hơn so với thịt đỏ.



























