potency
po
ˈpəʊ
pew
ten
tən
tēn
cy
si
si
patency

Định nghĩa và ý nghĩa của "potency"trong tiếng Anh

Potency
01

sức mạnh, hiệu quả

the power to have an impact on others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
potencies
Các ví dụ
The politician’s speech had a remarkable potency, swaying the opinions of many undecided voters. 

Bài phát biểu của chính trị gia có sức mạnh đáng kể, làm lay động ý kiến của nhiều cử tri chưa quyết định.

02

sức mạnh, khả năng

the capacity or ability of an organism, often referring to its genetic potential, reproductive success, or influence within its environment 
Các ví dụ
The potency of a dominant male lion ensures that his genes are widely spread throughout the pride. 

Khả năng của một con sư tử đực đầu đàn đảm bảo rằng gen của nó được lan rộng khắp đàn.

03

tiềm lực, khả năng tình dục

the state of being potent; a male's capacity to have sexual intercourse 
04

tiềm năng, năng lực

the inherent capacity for coming into being 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng