Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
po
ta
to
chip
/pə.ˈteɪ.toʊ ʧɪp/
or /pē.tei.tow chip/
syllabuses
letters
po
pə
pē
ta
ˈteɪ
tei
to
toʊ
tow
chip
ʧɪp
chip
/pəˈteɪtəʊ ˈtʃɪp/
Noun (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "potato chip"trong tiếng Anh
Potato chip
DANH TỪ
01
khoai tây chiên
, bánh khoai tây
a thin, round piece of potato, cooked in hot oil and eaten cold as a snack
Dialect
American
crisp
British
crisp
chip
Các ví dụ
She ca n't resist the crunch of a good
potato chip
.
Cô ấy không thể cưỡng lại sự giòn tan của một
khoai tây chiên
ngon.
@langeek.co
Từ Gần
potato bug
potato bread
potato beetle
potato
potassium hydrogen tartrate
potato salad
potato skin
potato state
potato wedge
potbellied
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App