potato chip
po
ta
ˈteɪ
tei
to
təʊ
tew
chip
ʧɪp
chip

Định nghĩa và ý nghĩa của "potato chip"trong tiếng Anh

Potato chip
01

khoai tây chiên, bánh khoai tây

a thin, round piece of potato, cooked in hot oil and eaten cold as a snack 
Dialectamerican flagAmerican
crispbritish flagBritish
potato chip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
potato chips
Các ví dụ
Potato chips are a common junk food item. 

Khoai tây chiên là một món ăn vặt phổ biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng