Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baking soda
01
muối nở, bột nở
a chemical compound commonly used in baking as a leavening agent to help dough and batters rise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
baking sodas
Các ví dụ
Baking soda served as a natural toothpaste alternative, gently whitening teeth and freshening breath.
Baking soda đóng vai trò như một loại kem đánh răng tự nhiên, làm trắng răng nhẹ nhàng và làm thơm hơi thở.



























