postpartum
post
pəʊst
pewst
par
ˈpɑ:
paa
tum
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "postpartum"trong tiếng Anh

postpartum
01

sau sinh, hậu sản

happening soon after a baby is born 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She attended a postpartum checkup at the clinic. 

Cô ấy đã tham gia một buổi kiểm tra sau sinh tại phòng khám.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng